Sự tích hoa Ngọc Lan - The Legend of Michelia Alba
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Ly thuyet va bai tap toan 4

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 21h:37' 15-03-2024
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 1
Người gửi: Đặng Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 21h:37' 15-03-2024
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Tailieumontoan.com
Sưu tầm
LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP
TOÁN LỚP 4
Tài liệu sưu tầm, ngày 24 tháng 8 năm 2020
Website: tailieumontoan.com
CHƯƠNG I. SỐ TỰ NHIÊN. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
BÀI 1. ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
- Ôn tập cách đọc, viết số, phân tích cấu tạo số đến 100 000
- Các hàng đã học bao gồm: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn
- Ôn tập các phép tính cộng, trừ, nhân chia
- So sánh các số nằm trong phạm vi 100 000
II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1. Ôn tập cách đọc, viết số đến 100000
Phương pháp giải:
Khi đọc, viết các số tự nhiên, ta đọc, viết từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp
1A. Viết theo mẫu
Chục
Nghìn
Viết số
nghìn
54 216
5
4
Trăm
Chục
Đơn
vị
2
1
6
Đọc số
Năm mươi tư nghìn hai trăm mười sáu
Ba mươi bảy nghìn tám trăm linh tư
94 023
4
7
1B. Viết theo mẫu
Chục
Nghìn
Viết số
nghìn
87 362
9
8
5
Trăm
Chục
Đơn
vị
Đọc số
Tám mươi bảy nghìn ba trăm sáu mươi
hai
8
7
3
6
2
2
3
1
0
4
40 567
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
Hai mươi lăm nghìn một trăm linh tám
Dạng 2. Viết một số thành tổng giá trị các hàng của số đó (theo mẫu)
Phương pháp giải:
Bước 1. Chỉ ra giá trị của mỗi hàng trong số đó
Bước 2. Viết số đã cho thành tổng giá trị các hàng
2A.
Viết mỗi số sau thành tổng theo mẫu
Mẫu: 4 638= 4000 + 600 + 30 + 8
a) 6 327
2B.
b) 8 045
c) 3 481
Viết theo mẫu
Mẫu: 2 000 + 800 + 60 + 5 =
2 865
a) 4 000 + 600 + 90 + 1
b) 6 000 + 80 + 5 ;
c) 3 000 + 7
Dạng 3. Tìm số liền trước, số liền sau của một số trong phạm vị 100 000
Phương pháp giải:
- Để tìm số liền sau của một số tự nhiên, ta lấy số đó cộng thêm 1;
- Để tìm số liền trước của một số tự nhiên, ta lấy số đó trừ đi 1.
Lưu ý: Số 0 không có số liền trước.
3A.
a) Tìm số liền trước của số 89 025 ;
b) Tìm số liền sau của số 89 025 .
3B.
Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Số liền trước của số 23 345 là số 23 346
b) Số liền sau của số 47 589 là số 47 590
Dạng 4. So sánh các số trong phạm vi 100 000
Phương pháp giải: Xét hai trường hợp:
- Trường hợp 1. Hai số có số chữ số khác nhau. Thì số nào có nhiều chức số hơn thì số
ấy lớn hơn và ngược lại số nào có ít chữ số hơn thì số ấy bé hơn.
Ví dụ: Trong hai số 128 349 và số 76 504 thì số 128 349 có nhiều chữ số hơn nên
128 349 > 76 504
- Trường hợp 2. Khi chia số có chữ số bằng nhau: so sánh theo từng hàng tương ứng từ
trái sang phải của mỗi số, chữ số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn. (Nếu hai số có tất cả
các cặp chữ số ở từng hàng đều bằng nhau thì hai số đó bằng nhau)
Ví dụ: So sánh số 125 387 và 125 307
- Hai số này có chữ số bằng nhau. Các chữ số hàng trăm nghìn đều bằng 1, hàng chục
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
nghìn đều bằng 2, hàng nghìn đều bằng 5, hàng trăm đều bằng 3. Đến hàng chục có
8 > 0 , vậy 125 378 > 125 387 hay 125 307 < 125 387
4A.
4B.
5A.
5B.
Điền dấu ( > ; < ; = ) thích hợp vào chỗ chấm:
b) 65 347 …… 65 354
a) 4 579 ……. 10 000 ;
c) 7 428 ……. 59 429 ;
d) 100 000 ……. 99 999
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a) 35 562 > 35 560
b) 48 173 = 48 137
c) 56 123 < 50 123
d) 87 999 < 88 001
Cho các số sau: 76 562 ; 86 001 ; 78 082 ; 76 658 ; 68 456
a) Tìm số bé nhất trong các số đó;
b) Tìm số lớn nhất trong các số đó;
c) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn.
Chọn câu trả lời đúng:
Số bé nhất trong các số: 38 267 ; 38 312 ; 35 579 ; 35 957 là
A. 38 267
6A.
B. 38 312
C. 35 579
D. 35 957
Tìm chữ số a, biết:
a) 15a89 15
> 889
b) 100a 7 = 10 087
6B.
Tìm a , biết 89 562 < 89 a 62 < 89 762
7A.
7B.
Tìm số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số.
Tìm số tự nhiên bé nhất có 5 chữ số khác nhau.
Dạng 5. Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000
Phương pháp giải: Đặt tính rồi tính
8A.
Đặt tính rồi tính
a) 6 235 + 20 657
b)
Đặt tính rồi tính
a) 72 304 − 25 475
b) 15 035 : 5
8B.
25 324 × 3
Dạng 6. Tính giá trị biểu thức
Phương pháp giải:
- Nếu biểu thức chỉ bao gồm phép tính cộng và trừ, (hoặc nhân và chia) thì thực hiện
theo thứ tự từ trái sang phải
- Nếu biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính
nhân, chia trước, cộng trừ sau; trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau
9A.
9B.
Tính giá trị của biểu thức:
a) 35 000 + 40 000 − 20 000
b) 12 000 × 5 – 25 000 ;
a) ( 2 000 + 8 000 ) : 4
b) 9 000 − 7 000 : 2
Dạng 7. Tìm thành phần chưa biết của phép tính
Phương pháp giải:
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
Bước 1. Xác định tên gọi của thành phần chưa biết trong phép tính (số hàng, số bị trừ,
số trừ, thừa số, số bị chia, số chia)
Bước 2. Viết phép toán tìm thành phần chưa biết và tính kết quả
10A. Tìm x
b) x + 5 467 =
a) x − 912 =
4 528
11 908
10B. Tìm 𝑦
a) =
y : 6 8 456 − 567 ;
b) 8 =
× y 12 920 + 936
Dạng 8. Giải bài toán có lời văn liên quan đến các phép tính
Phương pháp giải:
Bước 1. Tìm dữ kiện bài toán đã cho;
Bước 2. Tìm vấn đề bài toán hỏi;
Bước 3. Dựa vào dữ kiện bài toán để tìm mối liên hệ giữa các đại lượng và tìm ra lời
giải.
11A.
Lan mua 5 quyển vở, giá tiền mỗi quyển vở là 6 500 đồng. Lan đưa cô bán hàng
100 000 đồng. Hỏi cố bán hàng phải trả lại Lan bao nhiêu tiền?
11B. Một cửa hàng có 21 924 quyển vở. Người ta đã bán đi 7 308 quyển vở. Số vở còn lại
đóng vào các túi, mỗi túi đựng được 6 quyển vở. Hỏi số vở còn lại xếp được bao nhiêu
túi?
Dạng 9. Chu vi của một hình
Phương pháp giải: Muốn tìm chu vi của một hình ta tính tổng độ dài các cạnh của nó.
Chu vi hình vuông có cạnh a là: a × 4 .
Chu vi hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b là: ( a + b ) × 2
12A.
Tính chu vi của các hình sau:
12B. Tính chu vi của các hình sau
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
13.
III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Chọn đáp án đúng.
a) Số 65 802 đọc là:
A. Sáu mươi năm nghìn tám trăm linh hai;
B. Năm mươi sáu nghìn tám trăm linh hai;
C. Sáu mươi lăm nghìn hai trăm linh tám;
D. Sáu mươi lăm nghìn tám trăm linh hai.
b) Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là:
B. 99 999
C. 98 765
A. 12 345
D. 100 000
c) Số liền trước của số 30 050 là:
A. 30 051
B. 30 050
C. 30 150
D. 30 049
d) Số 30 107 được viết thành tổng:
A. 3 000 + 100 + 7
C. 30 000 + 100 + 70
14.
B. 30 000 + 1 000 + 7
D. 30 000 + 100 + 7
Điền số thích hợp vào chỗ trống
a) 25 000 ; 26 000 ; …………; …………. ; 29 000 ; ………. .
b) …………; 65 350 ; 65 352 ; 65 354 ; ………………
15.
16.
17.
18.
19.
20.
Tính giá trị biểu thức:
a) ( 80 450 − 50 216 ) × 3 ;
b) 58 000 + 26 000 : 2
Tìm x
a) x − 568 =
6 954
b) x : 3 = 154
c) x ×=
5 4 786 − 251
d) 21 456
=
: x 12 988 − 12 979
Một nhà máy trong 3 ngày sản xuất được 1 500 bóng đèn. Hỏi trong 5 ngày nhà máy đó
sản xuất được bao nhiêu bóng đèn, biết số bóng đèn sản xuất mỗi ngày là như nhau?
Tìm một số, biết rằng lấy số lớn nhất có năm chữ số khác nhau trừ cho số đó thì được
số bé nhất có bốn chữ số khác nhau.
Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật có chiều dài 24m, chiều rộng 20m.
Tìm cạnh của hình vuông đó.
Mẹ cho Hoa 100 000 đồng để mua đồ dùng học tập chuẩn bị cho năm học mới
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
9500 đ
5 000 đ
40 000 đ
2 500 đ
3 500 đ
a) Đồ dùng học tập nào có giá rẻ nhất?
b) Đồ dùng học tập nào có giá đắt nhất?
c) Em hãy giúp cô bán hàng tính tiền từng loại đồ dùng học tập tổng số tiền mà bạn Hoa
đã mua.
Sản phẩm
Số lượng
Thành tiền
Vở Hồng Hà
4
Bút chì
2
Bút mực
1
Tẩy Pentel
1
Thước kẻ
1
Tổng số tiền
d) Bạn Hoa đưa cô bán hàng 100 000 đồng thì cô bán hàng số tiền thừa là bao nhiêu?
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
BÀI 2. BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Biểu thức 6 + a ; b − 100 ; 25 × c ; 20 : m ; …… là các biểu thức chứa một chữ. Mỗi lần
thay chữ bằn số ta tính được một giá trị của biểu thức
II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1. Tính giá trị của biểu thức chứa một chữ
Phương pháp giải:
Bước 1. Thay chữ trong biểu thức bởi số đã cho.
Bước 2. Thức hiện phép tính ta được một giá trị của biểu thức
7 . Vậy 7 là giá trị của biểu thức 6 + a
Ví dụ: Giá trị biểu thức 6 + a với a = 1 là 6 + 1 =
1A.
Tính giá trị của các biểu thức:
a) 2 345 − 140 × n , với n = 6 ;
1B.
Viết vào ô trống theo mẫu:
m
Biểu thức
6
125 × m
4
396 : m + 1240
21
( 30 − m ) × 2
0
b) 809 × ( m : 5 ) , với m = 30 .
Giá trị của biểu thức
125 × 6 = 750
356 × m + 824
Dạng 2. Viết biểu thức có chứa một chữ
Phương pháp giải: Dựa vào công thức tính chu vi, diện tích hình chữ nhật và hình
vuông để viết biểu thức.
Ví dụ: Chu vi hình vuông cạnh a là 4 × a.
2A.
2B.
3.
4.
5.
Viết biểu thức tính diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật, biết rằng chiều dài bằng
15m; chiều rộng là a (m)
Viết biểu thức tính chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật, biết rằng chiều dài bằng b (m);
chiều rộng là 6 (m).
III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Giá trị của biểu thức 115 – a với a = 0 là:
A. 114
B. 115
C. 0
D. 151
Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài bằng a (cm) và chiều rộng 3cm là:
A. ( a + 3) × 2
B. a × 3 × 2
C. a × 3
D. ( a × 3) : 2
Tính giá trị các bểu thức:
a) 240 : a + 375 , với a = 4
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
6.
7.
8.
9*.
b) 25 × b − 102 , với b = 9
Một bồn hoa hình vuông có độ dài cạnh là a (m). Hãy viết biểu thức tính chu vi của bồn
hoa đó.
Một hình chữ nhật có chiều dài 24cm, chiều rộng có độ dài cạnh là p(cm). Hãy viết biểu
thức tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó.
Tìm một số biết rằng nếu lấy số đó nhân với 5 rồi cộng với 393 thì được 2 018 .
Một cuốn vở giá m đồng. Một cuốn sách giá n đồng. Lan mua 10 cuốn vở và 5 cuốn
sách. Biểu thức chỉ số tiền Lan phải trả là:
A. ( m + n ) × 5 × 10
B. m + n + 5 + 10
C. m × 10 + n × 5
10*.
D. ( m + n ) × (5 + 10)
Tìm số lẻ có 5 chữ số, biết chữ số hàng chục nghìn gấp đôi chữ số hàng trăm, chữ số
hàng trăm gấp đôi chữ số hàng chục, chữ số hàng chục gấp đôi chữ sô hàng đơn vị và
chữ số hàng nghìn gấp ba lần chữ số hàng chục.
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
BÀI 3. CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
- Mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liên kề
10 đơn vị
= 1 chục
10 chục
= 1 trăm
10 trăm
= 1 triệu
10 nghìn
= 1 chục nghìn
10 chục nghìn
= 1 trăm nghìn
- Một trăm nghìn viết là 100 000
II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1. Viết và đọc số có sáu chữ số
Phương pháp:
Khi đọc, viết các số tự nhiên, ta đọc, viết từ trái sang phải; từ hàng cao đến hàng thấp
Ví dụ:
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
4
3
1
5
3
5
Viết: 431 535
Đọc: Bốn trăm ba mươi mốt nghìn năm trăm ba mươi lăm
1A.
Viết theo mẫu
Trăm Chục
Nghìn Trăm Chục
Viết số
nghìn Nghìn
432 901
Đơn
vị
Đọc số
Bốn trăm ba mươi hai
nghìn chín trăm linh một
4
3
2
9
0
1
9
2
7
1
9
8
235 266
Hai trăm mười lăm nghìn
ba trăm tám mươi sáu
1B.
Viết theo mẫu
Trăm
Viết số
nghìn
75 103
Chục
Nghìn Trăm Chục
Nghìn
7
5
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
1
0
Đơn
vị
Đọc số
3
Bảy mươi lăm nghìn một
trăm linh ba
Website: tailieumontoan.com
7
0
8
3
6
0
605 921
Tám trăm chín mươi hai
nghìn sáu trăm bốn mươi
bảy
2A.
2B.
3A.
Viết các số, biết số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 4 trăm, 2 chục, 6 đơn vị;
b) 8 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 chục, 1 đơn vị;
c) 2 trăm nghìn, 5 trăm, 4 đơn vị.
Viết các số, biết số đó gồm:
a) 9 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 5 trăm, 1 chục, 7 đơn vị;
b) 6 trăm nghìn, 2 nghìn, 7 chục, 4 đơn vị.
Dạng 2. Viết số thích hợp vào dãy số cho trước
Bước 1. Tìm quy luật viết các số trong dãy số.
Bước 2. Viết số theo quy luật đã tìm được.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
500 000 ; 600 000 ; ………………………; 800 000 ; ……………………….
230 000 ; 240 000 ; ………………………; 260 000 ; ……………………….
123 460 ; 123 470 ; ………………………. ; 123 490 ; ……………………….
3B.
4.
5.
6.
7.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
315 000 ; 316 000 ; ………………; ………………. . ; 319 000 ; …………………. .
425 138 ; 425 139 ; ………………; ………………. . ; 425 142 ; ……………………
156 428 ; 156 430 ; ………………; ………………. . ; 156 436 ; ……………………
III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Đọc các số sau: 45 267 ; 258 103
Viết các số sau:
a) Hai nghìn năm trăm
b) Ba mươi sáu nghìn năm trăm hai mươi tư
c) Sáu trăm mười hau nghìn ba trăm mười chín
d) Một trăm linh bốn nghìn
Viết giá trị của chữ số 9 trong mỗi số sau (theo mẫu):
234 697
102 973
Số
459 236 980 000
234 697
Giá trị chữ số 9
9 000
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a) 245 000 ; 264 000 ; 247 000 ; …………………. ; ………………. . ;
b) 560 000 ; 570 000 ; 580 000 ; …………………. ; ………………. . ;
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
c) 562 023 ; 562 025 ; 562 027 ; …………………. ; ………………. . ;
d) 479 455 ; 479 460 ; 479 465 ; …………………. ; ………………. . ;
9.
a) Hãy tính tổng của số lớn nhất và số bé nhất có 6 chữ số khác nhau lập được từ các
chữ số 4; 1; 5; 0; 3; 7
b) Tìm hiệu của số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có sáu chữ số?
Viết các số có sáu chữ số sao cho mỗi số chỉ được lập từ ba số 0 và ba chữ số 1.
10.
Tìm số abc biết a bc3 + 4 125 =
6 abc
8.
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
BÀI 4. HÀNG VÀ LỚP
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Viết số
Hàng
trăm
nghìn
Hàng chục
nghìn
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng đơn vị
356 712
II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1. Xác định vị trí của từng chữ số theo hàng và theo lớp. Giá trị của từng
chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng, từng lớp.
Phương pháp:
- Xác định vị trí của chữ số đó từ phải qua trái. Số thứ nhất kể từ phải qua trái là chữ số
ở hàng đơn vị, chữ số tiếp theo thuộc hàng chục…. .
Ví dụ: Cho số 543 702
Lớp đơn vị
Hàng chục
Lớp nghìn
Hàng
trăm
nghìn
5
Số thứ
sáu
Hàng chục
nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
4
Số thứ năm
3
Số thứ tư
7
Số thứ ba
Hàng đơn vị
0
Số thứ hai
2
Số thứ nhất
Xác định vị trí từ phải qua trái
- Giá trị của chữ số được xác định dựa vào vị trí của chữ số đó.
Ví dụ trên chữ số 7 thuộc hàng trăm nên có giá trị là 700
1A.
Viết theo mẫu:
Viết số
25 302
Lớp nghìn
Hàng
Hàng trăm
chục
nghìn
nghìn
2
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
Hàng trăm
Hàng
chục
Hàng đơn
vị
5
3
0
2
3
3
7
9
5
4
6
0
7
1
2
2
36 220
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
205 364
1B.
Viết theo mẫu
Số
Chữ số 3 thuộc lớp
Chữ số 3 thuộc hàng
Giá trị của chữ số 3
56 308
Đơn vị
Trăm
300
63 256
325 000
120 635
230 879
Dạng 2. Viết và đọc số
Phương pháp giải:
Dựa vào giá trị của từng hàng, ta viết các số chỉ giá trị của từng hàng tương ứng với cá
giái trị của số đó. Ta được số cần tìm.
Ví dụ: Số gồm 3 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 5 trăm, 2 chục và 8 đơn vị viết là: 360 528
2A.
2B.
3.
4.
5.
Viết số:
a) Số gồm 6 trăm nghìn, 3 nghìn 5 trăm, 9 chục và 7 đơn vị;
b) Số gồm 5 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 7 trăm và 8 đơn vị:
c) Số gồm 2 trăm nghìn, 3 chục và 1 đơn vị;
d) Số gồm 3 chục nghìn, 2 đơn vị.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
Mẫu: Lớp nghìn của số 425 336 gồm các chữ số: 4; 2; 5.
a) Lớp nghìn của số 103 828 gồm các chữ số: …………………………
b) Lớp đơn vị của số 600 321 gồm các chữ số: ………………………. .
III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Đọc các số sau và cho biết chữ số 8 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
47 580 ; 230 879 ; 608 543 .
Mẫu: Số 47 580 đọc là: Bốn mươi bảy nghìn năm trăm tám mươi.
Chữ số 8 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
Số
36 578
69 756
567 312
750 964
Giá trị của chữ số 5
500
Viết vào chỗ trống
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
a) Lớp nghìn của số 723 267 gồm các chữ số: …………; ……………. . ; …………….
.
b) Lớp đơn vị của số 890 112 gồm các chữ số: ……………; ……………. . ;
……………
6.
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a) Giá trị chữ số 5 trong số 290 356 là 500
b) Giá trị chữ số 6 trong số 263 587 là 600 000
c) Giá trị chữ số 1 trong số 256 103 là 100
7.
a) Viết số tròn trăm lớn nhất có sáu chữ số;
b) Viết số liền trước của số tròn trăm bé nhất có sáu chữ số;
c) Viết số liền sau cả số tròn trăm bé nhất có sáu chữ số;
d) Viết số lớn nhất có sáu chữ số mà chữ số hàng nghìn là 7.
8.
Khi viết thêm chữ ss 3 vào đằng trước số có 5 chữ số thì được số mới hơn số đó bao
nhiêu đơn vị?
9.
Tìm các số có 6 chữ số và có tổng các chữ số trong mỗi số đều bằng 53. Sắp xếp các số
đó theo thứ tự từ bé đến lớn.
10.
Một vườn cây ăn quả có tất cả 28 640 cây bao gồm các loại cây: Cam, bưởi và quyết,
1
trong đó có số cây là số cây cam, số cây bưởi gấp đôi số cây cam. Hỏi mỗi loại có
4
bao nhiêu cây?
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
BÀI 5. SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
.
- So sánh hai số có chữ số khác nhau: số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn (hoặc số
nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn).
- So sánh hai số có số chữ số bằng nhau: so sánh theo từng hàng tương ứng từ trái sang phải
của mỗi số, chữ số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn.
II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN.
Dạng 1. So sánh các số có nhiều chữ số.
Phương pháp giải: Xét hai trường hợp:
- Trường hợp 1: Hai số có số chữ số khác nhau. Thì số nào có nhiều chữ số hơn thì số ấy lớn
hơn và ngược lại.
Ví dụ: Trong hai số 234 506 và 89 456 thì số 234 506 có nhiều chữ số hơn nên
234 506 > 89 456.
- Trường hợp 2: Khi hai số có số chữ số bằng nhau: so sánh theo từng hàng tương ứng từ trái
sang phải của mỗi số, chữ số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Ví dụ: So sánh 645 287 và 645 239
Hai số này có số chữ số bằng nhau. Các chữ số hàng trăm nghìn đêu bằng 6, hàng chục nghìn
đều bằng 4, hàng nghìn đều bằng 5, hàng trăm đều bằng 2. Đến hàng chục có 8>3, vậy số 645
287 > 645 239 hay 645 239 < 645 287.
1A. Điền dấu ( >; <; =) thích hợp vào chỗ chấm.
a) 215 436 …. 98 645;
c) 38 751 …. 182 653;
b) 173 498 …. 254 109;
d) 100 000 …. 99999;
1B. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 45 618 < 450 123
c) 206 712 > 260 712
b) 371 249 = 371 294
d) 563 928 = 563 928
Dạng 2: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé tới lớn hoặc từ lớn tới bé.
Phương pháp giải: So sánh các số và sắp xếp các số theo thứ tự của yêu cầu đề bài.
Ví dụ: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
245 232; 89 005; 89 506; 471 235; 245 227
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
Trong các số trên, các số có ít chữ số nhất là: 89 005 và 89 506.
Ta so sánh: 89 005 < 89 506
Tiếp theo các số 245 232; 471 235; 245 227 cùng có sáu chữ số và
245 227 < 245 232 < 471 235.
Vậy các chữ số được sắp xếp theo thứ tự từ bé tới lớn là:
89 005; 89 506; 245 227; 245 232; 471 235.
2A. Trong các số: 89 576; 87 524; 343 555; 345 890; 345 900.
Hãy tìm ra số lớn nhất và số nhỏ nhất.
2B. Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
245 232; 102 005; 89 506; 471 235; 564 227.
Dạng 3. Tìm chữ số a .
Phương pháp giải: Trong hai số có số chữ số bằng nhau đã cho, ta lần lượt xét các số từ trái
qua phải. Số a sẽ lớn hơn ( > ) , nhỏ hơn ( < ) hoặc bằng một chữ số còn lại, từ đó suy ra A.
3A. Tìm chữ số a , biết:
a) 1093a 4 < 109 314
b) 556a 29 > 556 829.
3B. Tìm chữ số a , biết: 110 375 < 110a 75 < 110 875.
III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN:
4. Trong các số: 256 359; 402 577; 63 000; 345 670; 112 456.
Hãy tìm ra các số lớn nhất và số nhỏ nhất.
5.
>
=
98 564 …. 99 100
23 256 …. 18 256
10 234 …. 10 200
567 241 …. 567 243
<
102 003 …. 201 003
548 567 …. 548 567.
6. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
256 332; 45 708; 122 650; 889 000; 851 564.
7. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
a) Số nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau là 102 345
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
b) Số lớn nhất có sáu chữ số là 987 654
c) Số liền trước của số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là 987 653
d) Số liền trước của số bé nhất có sáu chữ số là 99 999
8. Một hình chữ nhật có chu vi là 44cm. Nếu tăng chiều rộng thêm 4cm và bớt chiều dài đi
4cm thì hình chữ nhật thành hình vuông. Hãy tính diện tích hình chữ nhật đó.
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
BÀI 6. TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
-Lớp triệu gồm các hàng: Triệu, chục triệu, trăm triệu.
Lớp triệu
Hàng
trăm
triệu
Hàng
chục
triệu
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Hàng
triệu
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn
vị
-Mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
10 trăm nghìn
= 1 triệu
Viết là: 1 000 000
10 triệu
= 1 chục triệu
Viết là: 10 000 000
10 chục triệu
= 1 trăm triệu
Viết là: 100 000 000
10 trăm triệu
= 1 tỉ
Viết là: 1 000 000 000
II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1. Xác định vị trí của từng chữ số theo hàng và theo lớp.
Phương pháp giải: Xác định vị trí của chữ số đó từ phải qua trái. Số thứ nhất kể từ phải qua
trái là chữ số ở hàng đơn vị, chữ số tiếp theo thuộc hàng chục …
1A. Viết theo mẫu:
Viết
số
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng Hàng
Hàng Hàng
Hàng
Hàng
Hàng Hàng Hàng
trăm chục
trăm chục
đơn
triệu
nghìn trăm chục
triệu triệu
nghìn nghìn
vị
12 000 000
1
2
0
0
0
0
0
0
2
5
0
0
0
0
0
0
20 000 000
450 000 000
1B. Viết theo mẫu:
Lớp triệu
Lớp nghìn
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Lớp đơn vị
Đọc
số
Mười hai
triệu
Website: tailieumontoan.com
Viết số
Đọc số
Hàng Hàng
Hàng Hàng
Hàng
Hàng
Hàng Hàng Hàng
trăm chục
trăm chục
đơn
triệu
nghìn trăm chục
triệu triệu
nghìn nghìn
vị
60 000 000
1
2
0
0
0
0
0
0
2
5
0
0
0
0
0
0
3
4
0
0
0
0
0
0
Mười hai triệu
150 000
000
1
Dạng 2. Viết và đọc các số
Phương pháp giải: Cách đọc số:
- Ta tách số đó theo từng lớp theo thứ tự: Lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu.
- Đọc từ trái sang phải. Tại mỗi lớp ta dựa vào cách đọc số có ba chữ số và thêm tên lớp đó.
Ví dụ: Đọc số 317 869 245
- Tách số 317 869 245 thành 3 lớp
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
trăm
triệu
3
Hàng
chục
triệu
1
Hàng
triệu
7
Hàng
trăm
nghìn
8
Hàng
chục
nghìn
6
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
9
2
4
5
- Đọc từ trái sang phải: Ba trăm mười bảy triệu, tấm trăm sáu mươi chin nghìn, hai trăm bốn
mươi lăm.
2A. Viết theo mẫu:
Đọc số
a) Ba mươi lăm triệu
Viết số
Số chữ số
Số chữ số 0
35 000 000
8
6
b) Bốn trăm linh năm triệu
c) Tám trăm triệu
d) Chín mươi tám triệu
e) Hai tỉ
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
f) Ba nghìn triệu
g) Hai mươi ba tỉ
2B. Viết và đọc số theo mẫu
Lớp triệu
Viết
số
Đọc
số
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Hàng Hàng
Hàng Hàng
Hàng
Hàng
Hàng Hàng Hàng
trăm chục
trăm chục
đơn
triệu
nghìn trăm chục
triệu triệu
nghìn nghìn
vị
68 314 205
6
8
3
1
4
2
0
5
2
5
9
7
3
0
0
1
Sáu
triệu
mười
hai
năm
mươi tám
ba trăm
bốn nghìn
trăm linh
450 782 531
Một trăm bốn
mươi lăm triệu
ba trăm năm
mươi sáu nghìn
bảy trăm bốn
mươi hai
III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
3. Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng:
a) Trong số 298 615 703, chữ số 8 thuộc hàng nào và lớp nào
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
A. Hàng triệu, lớp đơn vị
B. Hàng triệu, lớp triệu
C. Hàng nghìn, lớp đơn vị
D. Hàng đơn vị, lớp triệu
b) Chữ số 8 trong số: 258 330 231 có giá trị bằng
A. 800 000
B. 8 000
C. 80
D. 8 000 000
c) Số gồm 7 trăm triệu, 6 chục nghìn, 6 trăm, 5 chục được viết là:
A/ 7665
B. 700 060 650
C. 7 060 650
D. 760 650
d) Số gồm năm trăm triệu, không trăm mười lăm nghìn, năm trăm được viết
là:
A. 500 051 500
C. 500 015 500
B. 500 015 050
D. 500 105 500
e) Có bao nhiêu số tròn triệu có 7 chữ số và lớn hơn 5 000 000?
A. Có 5 số thảo mãn đề bài
B. Có 4 số thảo mãn đề bài
C. Có 3 số thảo mãn đề bài
D. Có 2 số thảo mãn đề bài
g) Bảng giá điện thoại của một cửa hàng
Loại sản phẩm
Dung lượng (GB)
Giá bán (VND)
64
33 990 000
256
37 990 000
512
43 990 000
64
29 990 000
256
34 990 000
iPhone Xs Max
iPhone Xs
Điện thoại có giá bán đắt nhất là:
A. iPhone Xs Max ( 256GB )
B. iPhone Xs ( 256GB )
C. iPhone Xs Max ( 512GB )
D. iPhone Xs ( 64GB )
4. Đọc số và nêu giá trị của chữ số 2 trong mỗi số sau:
a) 96 247 138
5. Viết các số sau:
b) 27 156 934
c) 283 760 451
a) Mười bốn triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn bốn trăm bảy mươi hai;
b) Hai trăm mười sáu triệu không trăm bảy mươi nghìn tám trăm hai mươi chín;
c) Sáu trăm triệu không nghìn bảy trăm ba mươi tám;
d) Năm trăm triệu không trăm tám mươi bảy nghìn một trăm mười một.
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
6. Viết số:
a) Số gồm 6 triệu, 8 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị;
b) Số gồm 9 chục triệu, 7 trăm nghìn, 8 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị;
c) Số gồm 5 trăm triệu, 8 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn và 0 đơn vị.
7.
Số liệu điều tra dân số của một số tỉnh
thành trong cả nước vào tháng 12 năm
2017 được viết ở bảng bên:
a) Trong các tỉnh – thành phố đó:
-Tỉnh nảo có số dân nhiều nhất;
-Tỉnh nào có số dân ít nhất
b) Viết tên các tỉnh có số dân theo thứ tự
từ ít đến nhiều.
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Tên tỉnh
An Giang
Bà Rịa – Vũng Tàu
Số dân
2 153 701
1 039 200
Bạc Liêu
873 400
Hà Giang
Hồ Chí Minh
Hà Nội
Lai Châu
758 000
7 681 700
6 844 100
397 500
Website: tailieumontoan.com
BÀI 7. DÃY SỐ TỰ NHIÊN
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
- Các số 0;1;2;3;4;...; 10;...;100;...;1000;... là các số tự nhiên.
- Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên.
- Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn kém nhau 1 đơn vị.
- Trong dãy số tự nhiên:
+ Thêm 1 vào bất cứ số nào cùn được một số tự nhiên liền sau số đó. Vì vậy không có số tự
nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên kéo dài mãi.
+ Bớt 1 ở bất kỳ số nào (khác số 0) cũng được một số tự nhiên liền trước số đó. Không có số
tự nhiên nào liền trước số 0 , số 0 là số tự nhiên bé nhất.
II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1. Số liền trước, số liền sau của một số tự nhiên
Phương pháp:
- Để tìm số liền trước của một số tự nhiên khác 0 , ta lấy số đó trừ đi 1
Ví dụ: Ta có 67 − 1 =66 nên số liền trước của 67 là 66 .
- Để tìm số tự nhiên liền sau của một số tự nhiên, ta lấy số đó cộng thêm 1
Ví dụ: Vì 45 + 1 =46 nên số tự nhiên liền sau số 45 là 46.
1A. Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được ba số tự nhiên liên tiếp:
a) 9;10;...
b) ...;59;60
c) 896;...;898
d) 68363;........;68365.
e) 999;1000;...
f) 9999;10000;........
1B. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 815;816;817;818;...;...;821;...;
b) 0;3;6;9;...;...;18;...;
c) 0;5;10;15;20;...;...;35;...
Dạng 2. Tính giá trị các biểu thức
Phương pháp: Trong biểu thức tính các số tự nhiên, ta có:
- Nếu biểu thức chỉ bao gồm nhân, chia hoặc cộng trừ thì ta thực hiện từ trái sang phải.
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
Ví dụ: Tính: 205 − 112 + 65
Giải: Ta có 205 − 112 + 65 = ( 205 − 112 ) + 65 = 93 + 65 = 158
-Nếu biểu thức bao gồm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện theo thứ tự: nhân,
chia trước; cộng, trừ sau.
Ví dụ: Tính: 1125 × 5 − 906 : 3 + 23324
Giải: Ta có: 1125 × 5 − 906 : 3 + 23324
= 5625 − 302 + 23324
= 5323 + 23324
= 28647
2A. Tính:
a) 256 + 1204 − 677
b) 2019 : 3 + 102 × 4 − 1000
2B. Tính:
a) 3460 − 345 + 1005
b) 123 × 5 − 2016 : 9 + 109
Dạng 3. Tìm số số hạng của một dãy số cách đều
Phương pháp giải: Muốn tìm số số hạng của một dãy số cách đều ta áp dụng công thức sau:
(Số cuối – số đầu): khoảng cách +1
Ví dụ 1: Tìm số số hạng của các dãy số sau:
a) 3;4;5;6;7;...;25
b) 3;6;9;15;...;30
Hướng dẫn giải:
a) Khoảng cách giữa các số số hạng trong dãy là 1 đơn vị.
Số số hạng của dãy số là: ( 25 − 3) :1 + 1 =23 (số hạng)
b) Khoảng cách giữa các số hạng trong dãy số là 3 đơn vị.
Số số hạng của dãy số là: ( 30 − 3) : 3 + 1 =
10 (số hạng)
Ví dụ 2: Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn lớn hơn 10 và nhỏ hơn 50.
Hướng dẫn giải:
Các số tự nhiên chẵn lớn hơn 10 và nhỏ hơn 50 là: 12;14;16;...;48
Khoảng cách giữa các số hạng là 2
Số số hạng của của dãy số là: ( 48 − 12 ) : 2 + 1 =
19 (số hạng)
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
Vậy có tất cả 19 số chẵn lớn hơn 10 và nhỏ hơn 50.
3A. Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số?
3B. Dãy số 1;5;9;13;...;57 có bao nhiêu số hạng?
III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
4. Điền vào chỗ chấm (...) để được câu trả lời đúng:
a) Số liền sau số 359 là ……….
b) Số liền trước số 236 là …….
c) Số liền trước số 45780 và liền sau của số 45778 là ……….
d) Số lớn nhất có bảy chữ số khác nhau là ……………. .
e) Số bé nhất có bảy chữ số khác nhau là ……………. .
5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm đẻ có ba số tự nhiên liên tiếp:
a) ...;89;90.
b) 112; ...;114.
c) 45236;..........;45238
d) 99999;100000;............
6. Tìm số số hạng của các dãy số sau:
a) 123;124;125;...;...;215;
b) 0;2;4;6;...;...;100;
c) 0;7;14;21;28;...;...;98
7. Tính giá trị các biểu thức sau:
b) 67005 : 5 + 2564 × 7
a) 65892 × 6 + 27446 − 95036
8. Cho a là số tự nhiên bất kỳ. Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn số tự nhiên a ?
9. Điền số thích hợp vào dấu *
*3*1
−
1* 7 *
×
7 *8*
1869
6
*6*0
10. Cho dãy số: 1;4;7;10;13;16;19;22;...
Hỏi số thứ 100 của dãy là số chẵn hay số lẻ? Giải thích?
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
BÀI 8. VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Trong cách viết số tự nhiên:
-Ở mỗi hàng có thể viết được một chữ số. Cứ mười đơn vị ở một hàng lại hợp thành một đơn
vị ở hàng trên tiếp liền nó.
Ta có:
10 đơn vị
= 1 chục
10 chục
= 1 trăm
10 trăm
= 1 nghìn
10 nghìn
= 1 chục nghìn
10 chục nghìn
= 1 trăm nghìn
-Với mười chữ số 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 có thể viết được mọi số tự nhiên.
- Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1: Viết và đọc số tự nhiên
Phương pháp giải: - Để đọc số tự nhiên ta phải đọc tách theo lớp, mỗi lớp gồm ba hàng.
-Khi viết số tự nhiên, ở mỗi hàng có thể viết được 1 chữ số.
1A. Viết theo mẫu:
Đọc số
Tám mươi nghìn sáu trăm năm mươi
chín
Bảy trăm linh một nghìn tám trăm
hai mươi ba.
Viết số
80659
Số gồm có
8 chục nghìn, 6 trăm, 5 chục, 9 đơn vị.
21065
8 triệu, 5 trăm nghìn, 7 đơn vị.
1B. Viết theo mẫu:
Đọc số
Viết số
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Số gồm có
Website: tailieumontoan.com
Hai nghìn bốn trăm bảy mươi sáu
2 476
2 nghìn, 4 trăm, 7 chục, 6 đơn vị.
31 580
7 triệu, 9 chục nghìn, 2 trăm, 5 đơ...
Sưu tầm
LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP
TOÁN LỚP 4
Tài liệu sưu tầm, ngày 24 tháng 8 năm 2020
Website: tailieumontoan.com
CHƯƠNG I. SỐ TỰ NHIÊN. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
BÀI 1. ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
- Ôn tập cách đọc, viết số, phân tích cấu tạo số đến 100 000
- Các hàng đã học bao gồm: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn
- Ôn tập các phép tính cộng, trừ, nhân chia
- So sánh các số nằm trong phạm vi 100 000
II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1. Ôn tập cách đọc, viết số đến 100000
Phương pháp giải:
Khi đọc, viết các số tự nhiên, ta đọc, viết từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp
1A. Viết theo mẫu
Chục
Nghìn
Viết số
nghìn
54 216
5
4
Trăm
Chục
Đơn
vị
2
1
6
Đọc số
Năm mươi tư nghìn hai trăm mười sáu
Ba mươi bảy nghìn tám trăm linh tư
94 023
4
7
1B. Viết theo mẫu
Chục
Nghìn
Viết số
nghìn
87 362
9
8
5
Trăm
Chục
Đơn
vị
Đọc số
Tám mươi bảy nghìn ba trăm sáu mươi
hai
8
7
3
6
2
2
3
1
0
4
40 567
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
Hai mươi lăm nghìn một trăm linh tám
Dạng 2. Viết một số thành tổng giá trị các hàng của số đó (theo mẫu)
Phương pháp giải:
Bước 1. Chỉ ra giá trị của mỗi hàng trong số đó
Bước 2. Viết số đã cho thành tổng giá trị các hàng
2A.
Viết mỗi số sau thành tổng theo mẫu
Mẫu: 4 638= 4000 + 600 + 30 + 8
a) 6 327
2B.
b) 8 045
c) 3 481
Viết theo mẫu
Mẫu: 2 000 + 800 + 60 + 5 =
2 865
a) 4 000 + 600 + 90 + 1
b) 6 000 + 80 + 5 ;
c) 3 000 + 7
Dạng 3. Tìm số liền trước, số liền sau của một số trong phạm vị 100 000
Phương pháp giải:
- Để tìm số liền sau của một số tự nhiên, ta lấy số đó cộng thêm 1;
- Để tìm số liền trước của một số tự nhiên, ta lấy số đó trừ đi 1.
Lưu ý: Số 0 không có số liền trước.
3A.
a) Tìm số liền trước của số 89 025 ;
b) Tìm số liền sau của số 89 025 .
3B.
Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Số liền trước của số 23 345 là số 23 346
b) Số liền sau của số 47 589 là số 47 590
Dạng 4. So sánh các số trong phạm vi 100 000
Phương pháp giải: Xét hai trường hợp:
- Trường hợp 1. Hai số có số chữ số khác nhau. Thì số nào có nhiều chức số hơn thì số
ấy lớn hơn và ngược lại số nào có ít chữ số hơn thì số ấy bé hơn.
Ví dụ: Trong hai số 128 349 và số 76 504 thì số 128 349 có nhiều chữ số hơn nên
128 349 > 76 504
- Trường hợp 2. Khi chia số có chữ số bằng nhau: so sánh theo từng hàng tương ứng từ
trái sang phải của mỗi số, chữ số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn. (Nếu hai số có tất cả
các cặp chữ số ở từng hàng đều bằng nhau thì hai số đó bằng nhau)
Ví dụ: So sánh số 125 387 và 125 307
- Hai số này có chữ số bằng nhau. Các chữ số hàng trăm nghìn đều bằng 1, hàng chục
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
nghìn đều bằng 2, hàng nghìn đều bằng 5, hàng trăm đều bằng 3. Đến hàng chục có
8 > 0 , vậy 125 378 > 125 387 hay 125 307 < 125 387
4A.
4B.
5A.
5B.
Điền dấu ( > ; < ; = ) thích hợp vào chỗ chấm:
b) 65 347 …… 65 354
a) 4 579 ……. 10 000 ;
c) 7 428 ……. 59 429 ;
d) 100 000 ……. 99 999
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a) 35 562 > 35 560
b) 48 173 = 48 137
c) 56 123 < 50 123
d) 87 999 < 88 001
Cho các số sau: 76 562 ; 86 001 ; 78 082 ; 76 658 ; 68 456
a) Tìm số bé nhất trong các số đó;
b) Tìm số lớn nhất trong các số đó;
c) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn.
Chọn câu trả lời đúng:
Số bé nhất trong các số: 38 267 ; 38 312 ; 35 579 ; 35 957 là
A. 38 267
6A.
B. 38 312
C. 35 579
D. 35 957
Tìm chữ số a, biết:
a) 15a89 15
> 889
b) 100a 7 = 10 087
6B.
Tìm a , biết 89 562 < 89 a 62 < 89 762
7A.
7B.
Tìm số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số.
Tìm số tự nhiên bé nhất có 5 chữ số khác nhau.
Dạng 5. Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000
Phương pháp giải: Đặt tính rồi tính
8A.
Đặt tính rồi tính
a) 6 235 + 20 657
b)
Đặt tính rồi tính
a) 72 304 − 25 475
b) 15 035 : 5
8B.
25 324 × 3
Dạng 6. Tính giá trị biểu thức
Phương pháp giải:
- Nếu biểu thức chỉ bao gồm phép tính cộng và trừ, (hoặc nhân và chia) thì thực hiện
theo thứ tự từ trái sang phải
- Nếu biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính
nhân, chia trước, cộng trừ sau; trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau
9A.
9B.
Tính giá trị của biểu thức:
a) 35 000 + 40 000 − 20 000
b) 12 000 × 5 – 25 000 ;
a) ( 2 000 + 8 000 ) : 4
b) 9 000 − 7 000 : 2
Dạng 7. Tìm thành phần chưa biết của phép tính
Phương pháp giải:
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
Bước 1. Xác định tên gọi của thành phần chưa biết trong phép tính (số hàng, số bị trừ,
số trừ, thừa số, số bị chia, số chia)
Bước 2. Viết phép toán tìm thành phần chưa biết và tính kết quả
10A. Tìm x
b) x + 5 467 =
a) x − 912 =
4 528
11 908
10B. Tìm 𝑦
a) =
y : 6 8 456 − 567 ;
b) 8 =
× y 12 920 + 936
Dạng 8. Giải bài toán có lời văn liên quan đến các phép tính
Phương pháp giải:
Bước 1. Tìm dữ kiện bài toán đã cho;
Bước 2. Tìm vấn đề bài toán hỏi;
Bước 3. Dựa vào dữ kiện bài toán để tìm mối liên hệ giữa các đại lượng và tìm ra lời
giải.
11A.
Lan mua 5 quyển vở, giá tiền mỗi quyển vở là 6 500 đồng. Lan đưa cô bán hàng
100 000 đồng. Hỏi cố bán hàng phải trả lại Lan bao nhiêu tiền?
11B. Một cửa hàng có 21 924 quyển vở. Người ta đã bán đi 7 308 quyển vở. Số vở còn lại
đóng vào các túi, mỗi túi đựng được 6 quyển vở. Hỏi số vở còn lại xếp được bao nhiêu
túi?
Dạng 9. Chu vi của một hình
Phương pháp giải: Muốn tìm chu vi của một hình ta tính tổng độ dài các cạnh của nó.
Chu vi hình vuông có cạnh a là: a × 4 .
Chu vi hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b là: ( a + b ) × 2
12A.
Tính chu vi của các hình sau:
12B. Tính chu vi của các hình sau
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
13.
III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Chọn đáp án đúng.
a) Số 65 802 đọc là:
A. Sáu mươi năm nghìn tám trăm linh hai;
B. Năm mươi sáu nghìn tám trăm linh hai;
C. Sáu mươi lăm nghìn hai trăm linh tám;
D. Sáu mươi lăm nghìn tám trăm linh hai.
b) Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là:
B. 99 999
C. 98 765
A. 12 345
D. 100 000
c) Số liền trước của số 30 050 là:
A. 30 051
B. 30 050
C. 30 150
D. 30 049
d) Số 30 107 được viết thành tổng:
A. 3 000 + 100 + 7
C. 30 000 + 100 + 70
14.
B. 30 000 + 1 000 + 7
D. 30 000 + 100 + 7
Điền số thích hợp vào chỗ trống
a) 25 000 ; 26 000 ; …………; …………. ; 29 000 ; ………. .
b) …………; 65 350 ; 65 352 ; 65 354 ; ………………
15.
16.
17.
18.
19.
20.
Tính giá trị biểu thức:
a) ( 80 450 − 50 216 ) × 3 ;
b) 58 000 + 26 000 : 2
Tìm x
a) x − 568 =
6 954
b) x : 3 = 154
c) x ×=
5 4 786 − 251
d) 21 456
=
: x 12 988 − 12 979
Một nhà máy trong 3 ngày sản xuất được 1 500 bóng đèn. Hỏi trong 5 ngày nhà máy đó
sản xuất được bao nhiêu bóng đèn, biết số bóng đèn sản xuất mỗi ngày là như nhau?
Tìm một số, biết rằng lấy số lớn nhất có năm chữ số khác nhau trừ cho số đó thì được
số bé nhất có bốn chữ số khác nhau.
Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật có chiều dài 24m, chiều rộng 20m.
Tìm cạnh của hình vuông đó.
Mẹ cho Hoa 100 000 đồng để mua đồ dùng học tập chuẩn bị cho năm học mới
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
9500 đ
5 000 đ
40 000 đ
2 500 đ
3 500 đ
a) Đồ dùng học tập nào có giá rẻ nhất?
b) Đồ dùng học tập nào có giá đắt nhất?
c) Em hãy giúp cô bán hàng tính tiền từng loại đồ dùng học tập tổng số tiền mà bạn Hoa
đã mua.
Sản phẩm
Số lượng
Thành tiền
Vở Hồng Hà
4
Bút chì
2
Bút mực
1
Tẩy Pentel
1
Thước kẻ
1
Tổng số tiền
d) Bạn Hoa đưa cô bán hàng 100 000 đồng thì cô bán hàng số tiền thừa là bao nhiêu?
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
BÀI 2. BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Biểu thức 6 + a ; b − 100 ; 25 × c ; 20 : m ; …… là các biểu thức chứa một chữ. Mỗi lần
thay chữ bằn số ta tính được một giá trị của biểu thức
II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1. Tính giá trị của biểu thức chứa một chữ
Phương pháp giải:
Bước 1. Thay chữ trong biểu thức bởi số đã cho.
Bước 2. Thức hiện phép tính ta được một giá trị của biểu thức
7 . Vậy 7 là giá trị của biểu thức 6 + a
Ví dụ: Giá trị biểu thức 6 + a với a = 1 là 6 + 1 =
1A.
Tính giá trị của các biểu thức:
a) 2 345 − 140 × n , với n = 6 ;
1B.
Viết vào ô trống theo mẫu:
m
Biểu thức
6
125 × m
4
396 : m + 1240
21
( 30 − m ) × 2
0
b) 809 × ( m : 5 ) , với m = 30 .
Giá trị của biểu thức
125 × 6 = 750
356 × m + 824
Dạng 2. Viết biểu thức có chứa một chữ
Phương pháp giải: Dựa vào công thức tính chu vi, diện tích hình chữ nhật và hình
vuông để viết biểu thức.
Ví dụ: Chu vi hình vuông cạnh a là 4 × a.
2A.
2B.
3.
4.
5.
Viết biểu thức tính diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật, biết rằng chiều dài bằng
15m; chiều rộng là a (m)
Viết biểu thức tính chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật, biết rằng chiều dài bằng b (m);
chiều rộng là 6 (m).
III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Giá trị của biểu thức 115 – a với a = 0 là:
A. 114
B. 115
C. 0
D. 151
Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài bằng a (cm) và chiều rộng 3cm là:
A. ( a + 3) × 2
B. a × 3 × 2
C. a × 3
D. ( a × 3) : 2
Tính giá trị các bểu thức:
a) 240 : a + 375 , với a = 4
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
6.
7.
8.
9*.
b) 25 × b − 102 , với b = 9
Một bồn hoa hình vuông có độ dài cạnh là a (m). Hãy viết biểu thức tính chu vi của bồn
hoa đó.
Một hình chữ nhật có chiều dài 24cm, chiều rộng có độ dài cạnh là p(cm). Hãy viết biểu
thức tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó.
Tìm một số biết rằng nếu lấy số đó nhân với 5 rồi cộng với 393 thì được 2 018 .
Một cuốn vở giá m đồng. Một cuốn sách giá n đồng. Lan mua 10 cuốn vở và 5 cuốn
sách. Biểu thức chỉ số tiền Lan phải trả là:
A. ( m + n ) × 5 × 10
B. m + n + 5 + 10
C. m × 10 + n × 5
10*.
D. ( m + n ) × (5 + 10)
Tìm số lẻ có 5 chữ số, biết chữ số hàng chục nghìn gấp đôi chữ số hàng trăm, chữ số
hàng trăm gấp đôi chữ số hàng chục, chữ số hàng chục gấp đôi chữ sô hàng đơn vị và
chữ số hàng nghìn gấp ba lần chữ số hàng chục.
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
BÀI 3. CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
- Mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liên kề
10 đơn vị
= 1 chục
10 chục
= 1 trăm
10 trăm
= 1 triệu
10 nghìn
= 1 chục nghìn
10 chục nghìn
= 1 trăm nghìn
- Một trăm nghìn viết là 100 000
II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1. Viết và đọc số có sáu chữ số
Phương pháp:
Khi đọc, viết các số tự nhiên, ta đọc, viết từ trái sang phải; từ hàng cao đến hàng thấp
Ví dụ:
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
4
3
1
5
3
5
Viết: 431 535
Đọc: Bốn trăm ba mươi mốt nghìn năm trăm ba mươi lăm
1A.
Viết theo mẫu
Trăm Chục
Nghìn Trăm Chục
Viết số
nghìn Nghìn
432 901
Đơn
vị
Đọc số
Bốn trăm ba mươi hai
nghìn chín trăm linh một
4
3
2
9
0
1
9
2
7
1
9
8
235 266
Hai trăm mười lăm nghìn
ba trăm tám mươi sáu
1B.
Viết theo mẫu
Trăm
Viết số
nghìn
75 103
Chục
Nghìn Trăm Chục
Nghìn
7
5
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
1
0
Đơn
vị
Đọc số
3
Bảy mươi lăm nghìn một
trăm linh ba
Website: tailieumontoan.com
7
0
8
3
6
0
605 921
Tám trăm chín mươi hai
nghìn sáu trăm bốn mươi
bảy
2A.
2B.
3A.
Viết các số, biết số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 4 trăm, 2 chục, 6 đơn vị;
b) 8 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 chục, 1 đơn vị;
c) 2 trăm nghìn, 5 trăm, 4 đơn vị.
Viết các số, biết số đó gồm:
a) 9 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 5 trăm, 1 chục, 7 đơn vị;
b) 6 trăm nghìn, 2 nghìn, 7 chục, 4 đơn vị.
Dạng 2. Viết số thích hợp vào dãy số cho trước
Bước 1. Tìm quy luật viết các số trong dãy số.
Bước 2. Viết số theo quy luật đã tìm được.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
500 000 ; 600 000 ; ………………………; 800 000 ; ……………………….
230 000 ; 240 000 ; ………………………; 260 000 ; ……………………….
123 460 ; 123 470 ; ………………………. ; 123 490 ; ……………………….
3B.
4.
5.
6.
7.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
315 000 ; 316 000 ; ………………; ………………. . ; 319 000 ; …………………. .
425 138 ; 425 139 ; ………………; ………………. . ; 425 142 ; ……………………
156 428 ; 156 430 ; ………………; ………………. . ; 156 436 ; ……………………
III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Đọc các số sau: 45 267 ; 258 103
Viết các số sau:
a) Hai nghìn năm trăm
b) Ba mươi sáu nghìn năm trăm hai mươi tư
c) Sáu trăm mười hau nghìn ba trăm mười chín
d) Một trăm linh bốn nghìn
Viết giá trị của chữ số 9 trong mỗi số sau (theo mẫu):
234 697
102 973
Số
459 236 980 000
234 697
Giá trị chữ số 9
9 000
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a) 245 000 ; 264 000 ; 247 000 ; …………………. ; ………………. . ;
b) 560 000 ; 570 000 ; 580 000 ; …………………. ; ………………. . ;
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
c) 562 023 ; 562 025 ; 562 027 ; …………………. ; ………………. . ;
d) 479 455 ; 479 460 ; 479 465 ; …………………. ; ………………. . ;
9.
a) Hãy tính tổng của số lớn nhất và số bé nhất có 6 chữ số khác nhau lập được từ các
chữ số 4; 1; 5; 0; 3; 7
b) Tìm hiệu của số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có sáu chữ số?
Viết các số có sáu chữ số sao cho mỗi số chỉ được lập từ ba số 0 và ba chữ số 1.
10.
Tìm số abc biết a bc3 + 4 125 =
6 abc
8.
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
BÀI 4. HÀNG VÀ LỚP
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Viết số
Hàng
trăm
nghìn
Hàng chục
nghìn
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng đơn vị
356 712
II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1. Xác định vị trí của từng chữ số theo hàng và theo lớp. Giá trị của từng
chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng, từng lớp.
Phương pháp:
- Xác định vị trí của chữ số đó từ phải qua trái. Số thứ nhất kể từ phải qua trái là chữ số
ở hàng đơn vị, chữ số tiếp theo thuộc hàng chục…. .
Ví dụ: Cho số 543 702
Lớp đơn vị
Hàng chục
Lớp nghìn
Hàng
trăm
nghìn
5
Số thứ
sáu
Hàng chục
nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
4
Số thứ năm
3
Số thứ tư
7
Số thứ ba
Hàng đơn vị
0
Số thứ hai
2
Số thứ nhất
Xác định vị trí từ phải qua trái
- Giá trị của chữ số được xác định dựa vào vị trí của chữ số đó.
Ví dụ trên chữ số 7 thuộc hàng trăm nên có giá trị là 700
1A.
Viết theo mẫu:
Viết số
25 302
Lớp nghìn
Hàng
Hàng trăm
chục
nghìn
nghìn
2
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
Hàng trăm
Hàng
chục
Hàng đơn
vị
5
3
0
2
3
3
7
9
5
4
6
0
7
1
2
2
36 220
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
205 364
1B.
Viết theo mẫu
Số
Chữ số 3 thuộc lớp
Chữ số 3 thuộc hàng
Giá trị của chữ số 3
56 308
Đơn vị
Trăm
300
63 256
325 000
120 635
230 879
Dạng 2. Viết và đọc số
Phương pháp giải:
Dựa vào giá trị của từng hàng, ta viết các số chỉ giá trị của từng hàng tương ứng với cá
giái trị của số đó. Ta được số cần tìm.
Ví dụ: Số gồm 3 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 5 trăm, 2 chục và 8 đơn vị viết là: 360 528
2A.
2B.
3.
4.
5.
Viết số:
a) Số gồm 6 trăm nghìn, 3 nghìn 5 trăm, 9 chục và 7 đơn vị;
b) Số gồm 5 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 7 trăm và 8 đơn vị:
c) Số gồm 2 trăm nghìn, 3 chục và 1 đơn vị;
d) Số gồm 3 chục nghìn, 2 đơn vị.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
Mẫu: Lớp nghìn của số 425 336 gồm các chữ số: 4; 2; 5.
a) Lớp nghìn của số 103 828 gồm các chữ số: …………………………
b) Lớp đơn vị của số 600 321 gồm các chữ số: ………………………. .
III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Đọc các số sau và cho biết chữ số 8 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
47 580 ; 230 879 ; 608 543 .
Mẫu: Số 47 580 đọc là: Bốn mươi bảy nghìn năm trăm tám mươi.
Chữ số 8 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
Số
36 578
69 756
567 312
750 964
Giá trị của chữ số 5
500
Viết vào chỗ trống
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
a) Lớp nghìn của số 723 267 gồm các chữ số: …………; ……………. . ; …………….
.
b) Lớp đơn vị của số 890 112 gồm các chữ số: ……………; ……………. . ;
……………
6.
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a) Giá trị chữ số 5 trong số 290 356 là 500
b) Giá trị chữ số 6 trong số 263 587 là 600 000
c) Giá trị chữ số 1 trong số 256 103 là 100
7.
a) Viết số tròn trăm lớn nhất có sáu chữ số;
b) Viết số liền trước của số tròn trăm bé nhất có sáu chữ số;
c) Viết số liền sau cả số tròn trăm bé nhất có sáu chữ số;
d) Viết số lớn nhất có sáu chữ số mà chữ số hàng nghìn là 7.
8.
Khi viết thêm chữ ss 3 vào đằng trước số có 5 chữ số thì được số mới hơn số đó bao
nhiêu đơn vị?
9.
Tìm các số có 6 chữ số và có tổng các chữ số trong mỗi số đều bằng 53. Sắp xếp các số
đó theo thứ tự từ bé đến lớn.
10.
Một vườn cây ăn quả có tất cả 28 640 cây bao gồm các loại cây: Cam, bưởi và quyết,
1
trong đó có số cây là số cây cam, số cây bưởi gấp đôi số cây cam. Hỏi mỗi loại có
4
bao nhiêu cây?
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
BÀI 5. SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
.
- So sánh hai số có chữ số khác nhau: số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn (hoặc số
nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn).
- So sánh hai số có số chữ số bằng nhau: so sánh theo từng hàng tương ứng từ trái sang phải
của mỗi số, chữ số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn.
II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN.
Dạng 1. So sánh các số có nhiều chữ số.
Phương pháp giải: Xét hai trường hợp:
- Trường hợp 1: Hai số có số chữ số khác nhau. Thì số nào có nhiều chữ số hơn thì số ấy lớn
hơn và ngược lại.
Ví dụ: Trong hai số 234 506 và 89 456 thì số 234 506 có nhiều chữ số hơn nên
234 506 > 89 456.
- Trường hợp 2: Khi hai số có số chữ số bằng nhau: so sánh theo từng hàng tương ứng từ trái
sang phải của mỗi số, chữ số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Ví dụ: So sánh 645 287 và 645 239
Hai số này có số chữ số bằng nhau. Các chữ số hàng trăm nghìn đêu bằng 6, hàng chục nghìn
đều bằng 4, hàng nghìn đều bằng 5, hàng trăm đều bằng 2. Đến hàng chục có 8>3, vậy số 645
287 > 645 239 hay 645 239 < 645 287.
1A. Điền dấu ( >; <; =) thích hợp vào chỗ chấm.
a) 215 436 …. 98 645;
c) 38 751 …. 182 653;
b) 173 498 …. 254 109;
d) 100 000 …. 99999;
1B. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 45 618 < 450 123
c) 206 712 > 260 712
b) 371 249 = 371 294
d) 563 928 = 563 928
Dạng 2: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé tới lớn hoặc từ lớn tới bé.
Phương pháp giải: So sánh các số và sắp xếp các số theo thứ tự của yêu cầu đề bài.
Ví dụ: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
245 232; 89 005; 89 506; 471 235; 245 227
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
Trong các số trên, các số có ít chữ số nhất là: 89 005 và 89 506.
Ta so sánh: 89 005 < 89 506
Tiếp theo các số 245 232; 471 235; 245 227 cùng có sáu chữ số và
245 227 < 245 232 < 471 235.
Vậy các chữ số được sắp xếp theo thứ tự từ bé tới lớn là:
89 005; 89 506; 245 227; 245 232; 471 235.
2A. Trong các số: 89 576; 87 524; 343 555; 345 890; 345 900.
Hãy tìm ra số lớn nhất và số nhỏ nhất.
2B. Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
245 232; 102 005; 89 506; 471 235; 564 227.
Dạng 3. Tìm chữ số a .
Phương pháp giải: Trong hai số có số chữ số bằng nhau đã cho, ta lần lượt xét các số từ trái
qua phải. Số a sẽ lớn hơn ( > ) , nhỏ hơn ( < ) hoặc bằng một chữ số còn lại, từ đó suy ra A.
3A. Tìm chữ số a , biết:
a) 1093a 4 < 109 314
b) 556a 29 > 556 829.
3B. Tìm chữ số a , biết: 110 375 < 110a 75 < 110 875.
III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN:
4. Trong các số: 256 359; 402 577; 63 000; 345 670; 112 456.
Hãy tìm ra các số lớn nhất và số nhỏ nhất.
5.
>
=
98 564 …. 99 100
23 256 …. 18 256
10 234 …. 10 200
567 241 …. 567 243
<
102 003 …. 201 003
548 567 …. 548 567.
6. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
256 332; 45 708; 122 650; 889 000; 851 564.
7. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
a) Số nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau là 102 345
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
b) Số lớn nhất có sáu chữ số là 987 654
c) Số liền trước của số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là 987 653
d) Số liền trước của số bé nhất có sáu chữ số là 99 999
8. Một hình chữ nhật có chu vi là 44cm. Nếu tăng chiều rộng thêm 4cm và bớt chiều dài đi
4cm thì hình chữ nhật thành hình vuông. Hãy tính diện tích hình chữ nhật đó.
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
BÀI 6. TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
-Lớp triệu gồm các hàng: Triệu, chục triệu, trăm triệu.
Lớp triệu
Hàng
trăm
triệu
Hàng
chục
triệu
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Hàng
triệu
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn
vị
-Mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
10 trăm nghìn
= 1 triệu
Viết là: 1 000 000
10 triệu
= 1 chục triệu
Viết là: 10 000 000
10 chục triệu
= 1 trăm triệu
Viết là: 100 000 000
10 trăm triệu
= 1 tỉ
Viết là: 1 000 000 000
II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1. Xác định vị trí của từng chữ số theo hàng và theo lớp.
Phương pháp giải: Xác định vị trí của chữ số đó từ phải qua trái. Số thứ nhất kể từ phải qua
trái là chữ số ở hàng đơn vị, chữ số tiếp theo thuộc hàng chục …
1A. Viết theo mẫu:
Viết
số
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng Hàng
Hàng Hàng
Hàng
Hàng
Hàng Hàng Hàng
trăm chục
trăm chục
đơn
triệu
nghìn trăm chục
triệu triệu
nghìn nghìn
vị
12 000 000
1
2
0
0
0
0
0
0
2
5
0
0
0
0
0
0
20 000 000
450 000 000
1B. Viết theo mẫu:
Lớp triệu
Lớp nghìn
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Lớp đơn vị
Đọc
số
Mười hai
triệu
Website: tailieumontoan.com
Viết số
Đọc số
Hàng Hàng
Hàng Hàng
Hàng
Hàng
Hàng Hàng Hàng
trăm chục
trăm chục
đơn
triệu
nghìn trăm chục
triệu triệu
nghìn nghìn
vị
60 000 000
1
2
0
0
0
0
0
0
2
5
0
0
0
0
0
0
3
4
0
0
0
0
0
0
Mười hai triệu
150 000
000
1
Dạng 2. Viết và đọc các số
Phương pháp giải: Cách đọc số:
- Ta tách số đó theo từng lớp theo thứ tự: Lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu.
- Đọc từ trái sang phải. Tại mỗi lớp ta dựa vào cách đọc số có ba chữ số và thêm tên lớp đó.
Ví dụ: Đọc số 317 869 245
- Tách số 317 869 245 thành 3 lớp
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
trăm
triệu
3
Hàng
chục
triệu
1
Hàng
triệu
7
Hàng
trăm
nghìn
8
Hàng
chục
nghìn
6
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
9
2
4
5
- Đọc từ trái sang phải: Ba trăm mười bảy triệu, tấm trăm sáu mươi chin nghìn, hai trăm bốn
mươi lăm.
2A. Viết theo mẫu:
Đọc số
a) Ba mươi lăm triệu
Viết số
Số chữ số
Số chữ số 0
35 000 000
8
6
b) Bốn trăm linh năm triệu
c) Tám trăm triệu
d) Chín mươi tám triệu
e) Hai tỉ
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
f) Ba nghìn triệu
g) Hai mươi ba tỉ
2B. Viết và đọc số theo mẫu
Lớp triệu
Viết
số
Đọc
số
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Hàng Hàng
Hàng Hàng
Hàng
Hàng
Hàng Hàng Hàng
trăm chục
trăm chục
đơn
triệu
nghìn trăm chục
triệu triệu
nghìn nghìn
vị
68 314 205
6
8
3
1
4
2
0
5
2
5
9
7
3
0
0
1
Sáu
triệu
mười
hai
năm
mươi tám
ba trăm
bốn nghìn
trăm linh
450 782 531
Một trăm bốn
mươi lăm triệu
ba trăm năm
mươi sáu nghìn
bảy trăm bốn
mươi hai
III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
3. Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng:
a) Trong số 298 615 703, chữ số 8 thuộc hàng nào và lớp nào
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
A. Hàng triệu, lớp đơn vị
B. Hàng triệu, lớp triệu
C. Hàng nghìn, lớp đơn vị
D. Hàng đơn vị, lớp triệu
b) Chữ số 8 trong số: 258 330 231 có giá trị bằng
A. 800 000
B. 8 000
C. 80
D. 8 000 000
c) Số gồm 7 trăm triệu, 6 chục nghìn, 6 trăm, 5 chục được viết là:
A/ 7665
B. 700 060 650
C. 7 060 650
D. 760 650
d) Số gồm năm trăm triệu, không trăm mười lăm nghìn, năm trăm được viết
là:
A. 500 051 500
C. 500 015 500
B. 500 015 050
D. 500 105 500
e) Có bao nhiêu số tròn triệu có 7 chữ số và lớn hơn 5 000 000?
A. Có 5 số thảo mãn đề bài
B. Có 4 số thảo mãn đề bài
C. Có 3 số thảo mãn đề bài
D. Có 2 số thảo mãn đề bài
g) Bảng giá điện thoại của một cửa hàng
Loại sản phẩm
Dung lượng (GB)
Giá bán (VND)
64
33 990 000
256
37 990 000
512
43 990 000
64
29 990 000
256
34 990 000
iPhone Xs Max
iPhone Xs
Điện thoại có giá bán đắt nhất là:
A. iPhone Xs Max ( 256GB )
B. iPhone Xs ( 256GB )
C. iPhone Xs Max ( 512GB )
D. iPhone Xs ( 64GB )
4. Đọc số và nêu giá trị của chữ số 2 trong mỗi số sau:
a) 96 247 138
5. Viết các số sau:
b) 27 156 934
c) 283 760 451
a) Mười bốn triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn bốn trăm bảy mươi hai;
b) Hai trăm mười sáu triệu không trăm bảy mươi nghìn tám trăm hai mươi chín;
c) Sáu trăm triệu không nghìn bảy trăm ba mươi tám;
d) Năm trăm triệu không trăm tám mươi bảy nghìn một trăm mười một.
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
6. Viết số:
a) Số gồm 6 triệu, 8 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị;
b) Số gồm 9 chục triệu, 7 trăm nghìn, 8 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị;
c) Số gồm 5 trăm triệu, 8 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn và 0 đơn vị.
7.
Số liệu điều tra dân số của một số tỉnh
thành trong cả nước vào tháng 12 năm
2017 được viết ở bảng bên:
a) Trong các tỉnh – thành phố đó:
-Tỉnh nảo có số dân nhiều nhất;
-Tỉnh nào có số dân ít nhất
b) Viết tên các tỉnh có số dân theo thứ tự
từ ít đến nhiều.
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Tên tỉnh
An Giang
Bà Rịa – Vũng Tàu
Số dân
2 153 701
1 039 200
Bạc Liêu
873 400
Hà Giang
Hồ Chí Minh
Hà Nội
Lai Châu
758 000
7 681 700
6 844 100
397 500
Website: tailieumontoan.com
BÀI 7. DÃY SỐ TỰ NHIÊN
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
- Các số 0;1;2;3;4;...; 10;...;100;...;1000;... là các số tự nhiên.
- Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên.
- Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn kém nhau 1 đơn vị.
- Trong dãy số tự nhiên:
+ Thêm 1 vào bất cứ số nào cùn được một số tự nhiên liền sau số đó. Vì vậy không có số tự
nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên kéo dài mãi.
+ Bớt 1 ở bất kỳ số nào (khác số 0) cũng được một số tự nhiên liền trước số đó. Không có số
tự nhiên nào liền trước số 0 , số 0 là số tự nhiên bé nhất.
II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1. Số liền trước, số liền sau của một số tự nhiên
Phương pháp:
- Để tìm số liền trước của một số tự nhiên khác 0 , ta lấy số đó trừ đi 1
Ví dụ: Ta có 67 − 1 =66 nên số liền trước của 67 là 66 .
- Để tìm số tự nhiên liền sau của một số tự nhiên, ta lấy số đó cộng thêm 1
Ví dụ: Vì 45 + 1 =46 nên số tự nhiên liền sau số 45 là 46.
1A. Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được ba số tự nhiên liên tiếp:
a) 9;10;...
b) ...;59;60
c) 896;...;898
d) 68363;........;68365.
e) 999;1000;...
f) 9999;10000;........
1B. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 815;816;817;818;...;...;821;...;
b) 0;3;6;9;...;...;18;...;
c) 0;5;10;15;20;...;...;35;...
Dạng 2. Tính giá trị các biểu thức
Phương pháp: Trong biểu thức tính các số tự nhiên, ta có:
- Nếu biểu thức chỉ bao gồm nhân, chia hoặc cộng trừ thì ta thực hiện từ trái sang phải.
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
Ví dụ: Tính: 205 − 112 + 65
Giải: Ta có 205 − 112 + 65 = ( 205 − 112 ) + 65 = 93 + 65 = 158
-Nếu biểu thức bao gồm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện theo thứ tự: nhân,
chia trước; cộng, trừ sau.
Ví dụ: Tính: 1125 × 5 − 906 : 3 + 23324
Giải: Ta có: 1125 × 5 − 906 : 3 + 23324
= 5625 − 302 + 23324
= 5323 + 23324
= 28647
2A. Tính:
a) 256 + 1204 − 677
b) 2019 : 3 + 102 × 4 − 1000
2B. Tính:
a) 3460 − 345 + 1005
b) 123 × 5 − 2016 : 9 + 109
Dạng 3. Tìm số số hạng của một dãy số cách đều
Phương pháp giải: Muốn tìm số số hạng của một dãy số cách đều ta áp dụng công thức sau:
(Số cuối – số đầu): khoảng cách +1
Ví dụ 1: Tìm số số hạng của các dãy số sau:
a) 3;4;5;6;7;...;25
b) 3;6;9;15;...;30
Hướng dẫn giải:
a) Khoảng cách giữa các số số hạng trong dãy là 1 đơn vị.
Số số hạng của dãy số là: ( 25 − 3) :1 + 1 =23 (số hạng)
b) Khoảng cách giữa các số hạng trong dãy số là 3 đơn vị.
Số số hạng của dãy số là: ( 30 − 3) : 3 + 1 =
10 (số hạng)
Ví dụ 2: Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn lớn hơn 10 và nhỏ hơn 50.
Hướng dẫn giải:
Các số tự nhiên chẵn lớn hơn 10 và nhỏ hơn 50 là: 12;14;16;...;48
Khoảng cách giữa các số hạng là 2
Số số hạng của của dãy số là: ( 48 − 12 ) : 2 + 1 =
19 (số hạng)
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
Vậy có tất cả 19 số chẵn lớn hơn 10 và nhỏ hơn 50.
3A. Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số?
3B. Dãy số 1;5;9;13;...;57 có bao nhiêu số hạng?
III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
4. Điền vào chỗ chấm (...) để được câu trả lời đúng:
a) Số liền sau số 359 là ……….
b) Số liền trước số 236 là …….
c) Số liền trước số 45780 và liền sau của số 45778 là ……….
d) Số lớn nhất có bảy chữ số khác nhau là ……………. .
e) Số bé nhất có bảy chữ số khác nhau là ……………. .
5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm đẻ có ba số tự nhiên liên tiếp:
a) ...;89;90.
b) 112; ...;114.
c) 45236;..........;45238
d) 99999;100000;............
6. Tìm số số hạng của các dãy số sau:
a) 123;124;125;...;...;215;
b) 0;2;4;6;...;...;100;
c) 0;7;14;21;28;...;...;98
7. Tính giá trị các biểu thức sau:
b) 67005 : 5 + 2564 × 7
a) 65892 × 6 + 27446 − 95036
8. Cho a là số tự nhiên bất kỳ. Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn số tự nhiên a ?
9. Điền số thích hợp vào dấu *
*3*1
−
1* 7 *
×
7 *8*
1869
6
*6*0
10. Cho dãy số: 1;4;7;10;13;16;19;22;...
Hỏi số thứ 100 của dãy là số chẵn hay số lẻ? Giải thích?
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
BÀI 8. VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Trong cách viết số tự nhiên:
-Ở mỗi hàng có thể viết được một chữ số. Cứ mười đơn vị ở một hàng lại hợp thành một đơn
vị ở hàng trên tiếp liền nó.
Ta có:
10 đơn vị
= 1 chục
10 chục
= 1 trăm
10 trăm
= 1 nghìn
10 nghìn
= 1 chục nghìn
10 chục nghìn
= 1 trăm nghìn
-Với mười chữ số 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 có thể viết được mọi số tự nhiên.
- Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1: Viết và đọc số tự nhiên
Phương pháp giải: - Để đọc số tự nhiên ta phải đọc tách theo lớp, mỗi lớp gồm ba hàng.
-Khi viết số tự nhiên, ở mỗi hàng có thể viết được 1 chữ số.
1A. Viết theo mẫu:
Đọc số
Tám mươi nghìn sáu trăm năm mươi
chín
Bảy trăm linh một nghìn tám trăm
hai mươi ba.
Viết số
80659
Số gồm có
8 chục nghìn, 6 trăm, 5 chục, 9 đơn vị.
21065
8 triệu, 5 trăm nghìn, 7 đơn vị.
1B. Viết theo mẫu:
Đọc số
Viết số
Liên hệ tài liệu toán SĐT hoặc zalo: 039.373.2038
Số gồm có
Website: tailieumontoan.com
Hai nghìn bốn trăm bảy mươi sáu
2 476
2 nghìn, 4 trăm, 7 chục, 6 đơn vị.
31 580
7 triệu, 9 chục nghìn, 2 trăm, 5 đơ...
 





